Đà Lạt Xe khách Samco Hyundai Wenda 46 chỗ

Thảo luận trong 'Mua Bán - Trao Đổi Xe Chế - Xe Độ - Xe Cổ' bắt đầu bởi aecobike, 1/9/18.

    [​IMG]
    • [​IMG]
    • [​IMG]
    Liên hệ: Mr Thắng - 090 296 5555
    I- TIÊU CHUẨN CHUNG VÀ KỸ THUẬT
    Kích thước
    Kích thước tổng thể (DxRxC),(mm)
    12.185 x 2500 x 3700​
    Chiều dài cơ sở,(mm)
    6150​
    Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m)
    10.1​
    Trọng lượng xe
    Trọng lượng không tải, (Kg)
    13.575​
    Trọng lượng toàn bộ, (kG)
    16.500​
    Nhiên liệu
    Sử dụng nhiên liệu
    Diesel​
    Chỗ ngồi
    Số chỗ ngồi kể cả người lái
    47 ghế ngồi​
    Hệ thống điện
    Điện áp định mức.
    24(V)​
    Máy phát điện kiểu xoay chiều
    24(V)​
    Ắc quy.
    12V x 2​
    Động cơ
    Kiểu
    HYUNDAI EURO II​
    Loại
    4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng,Turbo,Common Rail​
    Thể tích làm việc (cm3)
    12.920​
    Công suất cực đại(PS)/tốc độ quay (vg/ph)
    380/ 1.900​
    Mô men xoắn cực đại, (N.m/vg/ph)
    148/ (1500– 2600)​
    Hệ thống truyền lực
    Ly hợp
    Một đĩa ma sát khô, trợ lực khí nén​

    Hộp số

    Điều khiển bằng cơ khí, 5 tiến, 1 lùi


    Công thức bánh xe
    4 x 2R​
    Hệ thống lái
    Kiểu
    Trục vít ê-cu-bi tuần hoàn khép kín,trợ lực thủy lực​
    Tỷ số truyền hộp số
    6.814-4.155-2.282-1.381-1.000-R6.690​
    Hệ thống treo
    Trước/Sau
    02 bầu hơi/04 bầu hơi,giảm chấn thủy lực​
    Cỡ lốp
    12R22.5-16PR / 11R20-16PR​
    Hệ thống phanh
    Phanh chính
    Tang trống, phanh hơi 02 dòng độc lập​
    Phanh đỗ
    Tác động lên cầu sau​
    1. Nơi ở:

      Bảo Lộc
    2. Tình Trạng:

      Vip
    3. Giá:

      0 VNĐ
    4. Số Điện Thoại:

      0971742156
    5. Địa Chỉ:

      Yên Bái
    6. Thông Tin:

      1/9/18, 0 Phản hồi, 32 Đọc
  1. aecobike Member
    62
    0
    6
    aecobike

    aecobike Member Thượng Đế

    Tham gia ngày:
    17/6/18
    Bài gửi:
    62
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nam
    [​IMG]
    • [​IMG]
    • [​IMG]
    Liên hệ: Mr Thắng - 090 296 5555
    I- TIÊU CHUẨN CHUNG VÀ KỸ THUẬT
    Kích thước
    Kích thước tổng thể (DxRxC),(mm)
    12.185 x 2500 x 3700​
    Chiều dài cơ sở,(mm)
    6150​
    Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m)
    10.1​
    Trọng lượng xe
    Trọng lượng không tải, (Kg)
    13.575​
    Trọng lượng toàn bộ, (kG)
    16.500​
    Nhiên liệu
    Sử dụng nhiên liệu
    Diesel​
    Chỗ ngồi
    Số chỗ ngồi kể cả người lái
    47 ghế ngồi​
    Hệ thống điện
    Điện áp định mức.
    24(V)​
    Máy phát điện kiểu xoay chiều
    24(V)​
    Ắc quy.
    12V x 2​
    Động cơ
    Kiểu
    HYUNDAI EURO II​
    Loại
    4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng,Turbo,Common Rail​
    Thể tích làm việc (cm3)
    12.920​
    Công suất cực đại(PS)/tốc độ quay (vg/ph)
    380/ 1.900​
    Mô men xoắn cực đại, (N.m/vg/ph)
    148/ (1500– 2600)​
    Hệ thống truyền lực
    Ly hợp
    Một đĩa ma sát khô, trợ lực khí nén​

    Hộp số

    Điều khiển bằng cơ khí, 5 tiến, 1 lùi


    Công thức bánh xe
    4 x 2R​
    Hệ thống lái
    Kiểu
    Trục vít ê-cu-bi tuần hoàn khép kín,trợ lực thủy lực​
    Tỷ số truyền hộp số
    6.814-4.155-2.282-1.381-1.000-R6.690​
    Hệ thống treo
    Trước/Sau
    02 bầu hơi/04 bầu hơi,giảm chấn thủy lực​
    Cỡ lốp
    12R22.5-16PR / 11R20-16PR​
    Hệ thống phanh
    Phanh chính
    Tang trống, phanh hơi 02 dòng độc lập​
    Phanh đỗ
    Tác động lên cầu sau​
     
    Đang tải...
Đang tải...